Doanh nghiệp ngành Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Mã ngành 4620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 17.371 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH MTV Nông Sản Thảo Huyền Số nhà 11, Tổ 1, Khu 1B, Phường Việt Hưng, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701987263Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Thương mại XNK Nông Sản - Thủy Sản Quảng Ninh Hoàng Gia 3.23 - Vinhomes - Bến Đoan, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701985876Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Long Vy Số 12, lô A11, tổ 4, khu 4B, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701982402Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Huy Phúc Tổ 2, Phong Thái, Phường Yên Tử, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701977586Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Thực Phẩm Thành Hữu Tổ 4, Khu Hồng Phong, Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701969835Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Hai Thành Viên xuất nhập khẩu Minh Phúc QN Số 65 Lý Thường Kiệt, Xã Quảng Hà, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701961995Tạm ngừng hoạt động
- 2018 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Thương mại Và XNK Nam Trung Khu quy hoạch dân cư tự xây Khu Kinh tế Cửa Khẩu Hoành Mô, Xã Hoành Mô, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701954067Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH 1TV Xuất nhập khẩu Lan Anh MC Số 01, Tổ 6, Khu 1, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701946683Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH DV Và TM Ngọc Long Ô số 10 lô 8, khu đô thị Nam Ga Hạ Long, Phường Việt Hưng, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701945707Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Thương mại Châm Anh QN Số 155 Đường Văn Cừ - Tổ 9, Khu 3, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701942897Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH XDTM Thành Lộc Số nhà 574, Khu Kim Thành, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701935106Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.633
- 2 Tỉnh Đồng Nai 2.264
- 3 Tỉnh Lâm Đồng 1.740
- 4 Thành phố Hà Nội 1.462
- 5 Tỉnh Đắk Lắk 1.290
- 6 Tỉnh Gia Lai 972
- 7 Tỉnh Lào Cai 867
- 8 Thành phố Cần Thơ 689
- 9 Thành phố Hải Phòng 403
- 10 Tỉnh Lạng Sơn 318
- 11 Tỉnh An Giang 310
- 12 Thành phố Đà Nẵng 306
- 13 Tỉnh Cà Mau 296
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 285
- 15 Tỉnh Hưng Yên 257
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 247
- 17 Tỉnh Nghệ An 239
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 217
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 198
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 182
- 21 Tỉnh Quảng Trị 179
- 22 Tỉnh Ninh Bình 172
- 23 Tỉnh Sơn La 116
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 110
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 106
- 26 Tỉnh Tây Ninh 101
- 27 Tỉnh Phú Thọ 99
- 28 Tỉnh Thái Nguyên 85
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 77
- 30 Thành phố Huế 54
- 31 Tỉnh Lai Châu 32
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 32
- 33 Tỉnh Cao Bằng 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 16