Doanh nghiệp ngành Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Mã ngành 4620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 17.371 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2012
Công ty TNHH Dịch vụ nông nghiệp Tân Bình Khu Đường Ngang, Phường Đông Mai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701612592Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công ty trách nhiệm hữu hạn Minh Phát Móng Cái Khu Thác Hàn, Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701611856Đang hoạt động
-
2012
Công ty cổ phần Trồng Rừng Và Xuất Khẩu Gỗ Thái Dương Khu Công nghiệp Cái Lân mở rộng, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701590525Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển nông nghiệp Bal Ngã ba thị tứ Minh Thắng, Xã Tuần Giáo, Điện Biên, Việt Nam. 5600349200Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Trường Sinh Điện Biên Nhà máy rác Tuần Giáo, Bản Lập, Xã Tuần Giáo, Điện Biên, Việt Nam. 5600346658Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Đức Phương 29 Khu kinh tế cửa khẩu Huổi Puốc, Xã Mường Nhà, Điện Biên, Việt Nam. 5600342124Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH 2 Thành Viên Sơn Tùng Điện Biên Bản Huổi Phạ, Phường Điện Biên Phủ, Điện Biên, Việt Nam. 5600341723Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty cổ phần XNK Nông nghiệp Công Nghệ Cao Việt Nam Số nhà 346, Tổ dân phố 4, Phường Điện Biên Phủ, Điện Biên, Việt Nam. 5600340938Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Phương Chung Điện Biên Số nhà 55, Tổ dân phố 5, Phường Điện Biên Phủ, Điện Biên, Việt Nam. 5600297231Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Du Lịch Và thương mại Quang Vinh Bản Phiêng Tam, Phường Chiềng An, Sơn La, Việt Nam. 5500659248Đang hoạt động
- 2024 Tạm ngừng hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần nông nghiệp Chất Lượng Cao Việt Nam Tiểu Khu 8, Phường Mộc Sơn, Sơn La, Việt Nam. 5500653905Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.633
- 2 Tỉnh Đồng Nai 2.264
- 3 Tỉnh Lâm Đồng 1.740
- 4 Thành phố Hà Nội 1.462
- 5 Tỉnh Đắk Lắk 1.290
- 6 Tỉnh Gia Lai 972
- 7 Tỉnh Lào Cai 867
- 8 Thành phố Cần Thơ 689
- 9 Thành phố Hải Phòng 403
- 10 Tỉnh Lạng Sơn 318
- 11 Tỉnh An Giang 310
- 12 Thành phố Đà Nẵng 306
- 13 Tỉnh Cà Mau 296
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 285
- 15 Tỉnh Hưng Yên 257
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 247
- 17 Tỉnh Nghệ An 239
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 217
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 198
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 182
- 21 Tỉnh Quảng Trị 179
- 22 Tỉnh Ninh Bình 172
- 23 Tỉnh Sơn La 116
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 110
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 106
- 26 Tỉnh Tây Ninh 101
- 27 Tỉnh Phú Thọ 99
- 28 Tỉnh Thái Nguyên 85
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 77
- 30 Thành phố Huế 54
- 31 Tỉnh Lai Châu 32
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 32
- 33 Tỉnh Cao Bằng 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 16