Doanh nghiệp ngành Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Mã ngành 4511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.840 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Công Nghệ Ô Tô Hậu Giang Thửa đất số 459, Quốc lộ 61C, ấp Nhơn Thuận 1, Xã Nhơn Nghĩa A, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang 6300370404Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Cửu Long K25 - Đường số 7, KDC Đông Phú, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300350510Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần Ô Tô thương mại Phú Mỹ Hậu Giang Thửa đất số 109, tờ bản đồ số 10, ấp Tân Phú, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300339764Đang hoạt động
- 2020 Đang hoạt động
- 2020 Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Ô Tô Trường Tiến Quốc lộ 1A, ấp Trường Khánh 1, Xã Thạnh Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300319704Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Văn Quang Group Số 20-22 Lý Tự Trọng, Khu vực 3, Phường Vị Thanh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300316894Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH DV TV & PT Thành Đạt 27 Ngô Quốc Trị , Khu Vực 3, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300303528Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Ô Tô Quốc Việt Hậu Giang Số 9A, QL91B, KV Bình Hòa A, Phường Phước Thới, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300283046Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH MTV Long Thành Số nhà 186, đường 19/8, tổ 12, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam. 6200103074Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty cổ phần Thành An Lai Châu Số nhà 207, đường 19/8, Tổ 3, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam. 6200100676Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.771
- 2 Thành phố Hà Nội 1.198
- 3 Tỉnh Đồng Nai 366
- 4 Thành phố Hải Phòng 312
- 5 Thành phố Đà Nẵng 256
- 6 Tỉnh Ninh Bình 195
- 7 Tỉnh Nghệ An 155
- 8 Thành phố Cần Thơ 143
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 132
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 11 Tỉnh Gia Lai 121
- 12 Tỉnh Quảng Ninh 113
- 13 Tỉnh Hưng Yên 99
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 91
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Quảng Ngãi 78
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 74
- 18 Tỉnh Thái Nguyên 71
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 53
- 20 Tỉnh Quảng Trị 53
- 21 Tỉnh Cà Mau 52
- 22 Tỉnh Phú Thọ 49
- 23 Tỉnh An Giang 42
- 24 Tỉnh Lào Cai 40
- 25 Thành phố Huế 32
- 26 Tỉnh Tây Ninh 27
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 24
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 24
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Cao Bằng 6
- 32 Tỉnh Lai Châu 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Sơn La 5