Doanh nghiệp ngành Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Mã ngành 4511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.840 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV Dương Bình Phước Tổ 5, Ấp An Hòa, Phường Đồng Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801299098Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH TM DV Thiết Bị kỹ thuật Bảo Sơn Tổ 2, Khu phố 2, Phường Minh Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801281975Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Ô Tô Thành Trung VBP Tổ 2, Khu phố Tân Trà 2, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801278845Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Easycar Bình Phước Số 565 Đường DT741, Khu phố Tân Trà 2, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801277312Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thiết Bị Máy Thiên Phát 1560/176 tổ 1 kp5, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801275322Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Ô Tô PLC Số 579, Đường ĐT741 Phú Riềng Đỏ, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801274223Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nam Việt Bình Phước 1524, Phú Riềng Đỏ, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801223229Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Môt thành viên Auto Thành Đạt Đường ĐT.741, Ấp 1, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801203825Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Đại Khương Vượng Thôn 4, Xã Bom Bo, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801200197Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.771
- 2 Thành phố Hà Nội 1.198
- 3 Tỉnh Đồng Nai 366
- 4 Thành phố Hải Phòng 312
- 5 Thành phố Đà Nẵng 256
- 6 Tỉnh Ninh Bình 195
- 7 Tỉnh Nghệ An 155
- 8 Thành phố Cần Thơ 143
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 132
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 11 Tỉnh Gia Lai 121
- 12 Tỉnh Quảng Ninh 113
- 13 Tỉnh Hưng Yên 99
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 91
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Quảng Ngãi 78
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 74
- 18 Tỉnh Thái Nguyên 71
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 53
- 20 Tỉnh Quảng Trị 53
- 21 Tỉnh Cà Mau 52
- 22 Tỉnh Phú Thọ 49
- 23 Tỉnh An Giang 42
- 24 Tỉnh Lào Cai 40
- 25 Thành phố Huế 32
- 26 Tỉnh Tây Ninh 27
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 24
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 24
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Cao Bằng 6
- 32 Tỉnh Lai Châu 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Sơn La 5