Doanh nghiệp ngành Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Mã ngành 4652 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.189 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Smart Life Group Số 220 đường Lý Công Uẩn, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300807890Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thế Giới Thông Minh S&A Số 525, đường Ngô Quyền kéo dài, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300806054Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Điện Tử Hoàng Quân đường Đoàn Kết, Tổ 7, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300805759Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại phát triển Thuận Phát Số nhà 585C tổ 4, đường Hoàng Liên, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300804145Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại Và dịch vụ Gia Huy Số nhà 252-254, đường Lê Hồng Phong, Xã Bảo Thắng, Lào Cai, Việt Nam. 5300803783Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Cung Ứng dịch vụ Và Thiết Bị Công Nghệ Bảo Nam Số 02 Đồng Lợi, Tổ 6, Phường Sa Pa, Lào Cai, Việt Nam. 5300800616Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thiết Bị Viễn Thông Gia Long Số nhà 716, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300787845Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Thiết Bị Viẽn Thông Gia Long Số nhà 716, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300787820Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Giải Pháp Công Nghệ Tuấn Minh Số nhà 036, Đường Lê Thị Hồng Gấm, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300756212Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Mạnh Tuấn Mobile Số nhà 90, đường Ngô Minh Loan, Tổ 4, Phường Âu Lâu, Lào Cai, Việt Nam. 5200950921Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Việc Làm QV Group Bản Dế xu Phình, Xã Zế Su Phình, Huyện Mù Cang Chải, Tỉnh Yên Bái 5200943829Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.576
- 2 Thành phố Hà Nội 1.130
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 305
- 4 Thành phố Đà Nẵng 194
- 5 Tỉnh Đồng Nai 185
- 6 Thành phố Hải Phòng 173
- 7 Tỉnh Phú Thọ 148
- 8 Thành phố Cần Thơ 125
- 9 Tỉnh Ninh Bình 110
- 10 Tỉnh An Giang 99
- 11 Tỉnh Tây Ninh 97
- 12 Tỉnh Hưng Yên 94
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 91
- 14 Tỉnh Vĩnh Long 75
- 15 Tỉnh Gia Lai 72
- 16 Tỉnh Nghệ An 72
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 19 Tỉnh Sơn La 63
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 52
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 51
- 23 Tỉnh Đồng Tháp 50
- 24 Tỉnh Quảng Trị 41
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 41
- 26 Tỉnh Cà Mau 36
- 27 Tỉnh Lào Cai 36
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 19
- 29 Thành phố Huế 18
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 15
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 9
- 32 Tỉnh Lai Châu 5
- 33 Tỉnh Điện Biên 4
- 34 Tỉnh Cao Bằng 1