Doanh nghiệp ngành Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Mã ngành 4652 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.189 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH HTV Khang Thảo Telelcom 365A/2 Ấp Tân Phong, Xã Phong Hòa, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402177464Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV CNTT Thành Tâm Số 47 Trần Phú, Khóm 4, Xã Tháp Mười, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402176654Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH MTV Sơn Thái Thanh Số 28, đường Cách Mạng Tháng 8, Phường 2, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp 1402156249Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Năng Lượng Mặt Trời Nhật An Tổ 4, khóm Phú Mỹ, Xã Phú Hựu, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402150575Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn Công Nghệ Chí Trung 08A Khu phố 1, Thị trấn Bình Đại, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre 1301148636Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thiết Bị Viễn Thông Gia Thành Số 287, ấp Chánh, Thị trấn Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre 1301148178Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Kinh Doanh đầu tư Tuấn Anh Số 87, ấp Căn Cứ, Xã Mỹ Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre 1301136260Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Công Nghệ Trần Quân Số 220, tổ 11, ấp Phú Hưng, Xã Phú Thuận, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301130734Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH MTV Kỹ thuật Công Nghệ Phan Nguyễn Thửa đất số 406, tờ bản đồ số 7, Xã Hưng Khánh Trung, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301117772Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH May Huỳnh Thảo Ấp Hưng Phong (Thửa đất 496, tờ bản đồ số 4), Xã Phước Long, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301112830Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Viễn Thông Tấn Khang Số nhà 105, ấp 5, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre 1301078770Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thiết Bị An Ninh Và Công Nghệ Trần Điệp Số 226, ấp Hưng Chánh, Xã Châu Hưng, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre 1301075674Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.576
- 2 Thành phố Hà Nội 1.130
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 305
- 4 Thành phố Đà Nẵng 194
- 5 Tỉnh Đồng Nai 185
- 6 Thành phố Hải Phòng 173
- 7 Tỉnh Phú Thọ 148
- 8 Thành phố Cần Thơ 125
- 9 Tỉnh Ninh Bình 110
- 10 Tỉnh An Giang 99
- 11 Tỉnh Tây Ninh 97
- 12 Tỉnh Hưng Yên 94
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 91
- 14 Tỉnh Vĩnh Long 75
- 15 Tỉnh Gia Lai 72
- 16 Tỉnh Nghệ An 72
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 19 Tỉnh Sơn La 63
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 52
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 51
- 23 Tỉnh Đồng Tháp 50
- 24 Tỉnh Quảng Trị 41
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 41
- 26 Tỉnh Cà Mau 36
- 27 Tỉnh Lào Cai 36
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 19
- 29 Thành phố Huế 18
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 15
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 9
- 32 Tỉnh Lai Châu 5
- 33 Tỉnh Điện Biên 4
- 34 Tỉnh Cao Bằng 1