Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Trái Cây Aton Tổ 2, Khóm Tịnh Châu, Phường Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402222325Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dinh Dưỡng Avi ĐT848, ấp Tân Bình, Xã Tân Khánh Trung, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402222131Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Kinh Doanh Kem Tấn Phát Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 39, Chợ Tân Thuận Tây, khóm Tân Dân, Phường Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402221836Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Huỳnh Loan Tổ 17, Khóm Đông Bình, Phường Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402221699Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Dinh Dưỡng Thế Giới Sữa Est 2018 Số 100-102 Hùng Vương, ấp Thượng 1, Xã Thường Phước, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402221508Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
DNTN Thực Phẩm Đông Lạnh Hoàng Phong Số 22, đường Lê Thánh Tôn, Tổ 1, Khóm Kiến An, Phường Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402221314Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thuỷ Sản Song Vân 141 QL80 Ấp Long Thành, Xã Hòa Long, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402221191Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Aus-VN Group Số 358/TM, tổ 10, ấp Hưng Lợi, Xã Thanh Mỹ, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402220670Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Sen Việt Tâm Sen Hồng 433 Quốc lộ 30, Xã Bình Hàng Trung, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402220060Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMSX XNK Ngọc Ngân Hồng Ngự Số 358, đường Võ Thị Sáu, Phường Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402219555Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30