Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Tuấn Kiều Số 237, Ấp Long Thái, Xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402211891Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Trần Duy Nguyễn Số 472, Mai Văn Khải, ấp 2, Phường Mỹ Ngãi, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402209557Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nguyễn Thị Út Sáu Số 1001, Ấp Tân Lợi, Xã Lai Vung, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402209324Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Mẹ Và Bé HP100 116A, ấp Hưng Hòa, Xã Tân Khánh Trung, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402208585Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Nông Sản Tâm An Fruits Tổ 10, Ấp Thường Thới, Xã Thường Phước, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402186194Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH XNK Gia Khiêm Đồng Tháp Số 642, Khóm Tân Đông B, Xã Thanh Bình, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402180308Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và Chế Biến Thực Phẩm Thái Hòa Số 225, ấp 1, Xã An Hòa, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402180040Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Nguyên Liệu Và Giải Pháp Pha Chế Miền Tây - Chi nhánh Châu Thành Ấp Tân Quới, Xã Tân Phú Trung, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402113397-001Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Kim Hồng Thửa đất số 2247, Ấp Ngãi Thuận, Xã Châu Thành, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201731788Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM XNK Huyền Huy Thửa đất số 2431, tờ bản đồ số 3, Ấp Phú Hòa, Xã Vĩnh Kim, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201731604Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30