Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty cổ phần Công Nghệ Thực Phẩm Cát Tường Ấp 2, Xã Tân Phước 2, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201679954Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Phượng Lâm Tổ 6, Ấp Mỹ Hưng A, Xã Mỹ Đức Tây, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201673991Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên Nông Sản Minh Khôi - Chi nhánh Châu Thành Đường tỉnh 878B, ấp Tân phú, Xã Châu Thành, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201671722-001Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Thanh Trung 2 - Chi nhánh Thanh Trung 3 Ấp Bình Thạnh, Xã Ngũ Hiệp, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201665775-001Đang hoạt động
-
2022
Công ty trách nhiệm hữu hạn Nguyễn Văn Em Quốc lộ 30, Ấp 4, Xã Thanh Hưng, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201664644Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh 2 - Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản L & T Tổ 5, Ấp 3, Xã Thanh Hưng, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201663351-002Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản L & T Ấp An Thái, Xã Hội Cư, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201663351-001Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản L & T Khu phố Thanh Hưng, Phường Thanh Hòa, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201663351Đang hoạt động
-
2023
Chi nhánh Tiền Giang 1 - Công ty TNHH Một thành viên Long Thư 360 - (Taiyuehong - Zhongyuehong) Ấp 4, Xã Thanh Hưng, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201648307-002Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Trái Cây Michi - Chi nhánh Tiền Giang Số 79 đường tỉnh 879B, Ấp Bình Cách, Xã Mỹ Tịnh An, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201647769-003Đang hoạt động
-
2023
Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Cẩm Nhung số 2254, ấp 5, Xã Đốc Binh Kiều, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201645352-001Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30