Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu DH Foods Số nhà 286, Ấp Quảng Lộc, Phường Trảng Bom, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604081092Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh Số 1 công ty TNHH TMDV Phương Nhi Phát Số 126, Lê A, khu phố 1, Phường Bình Lộc, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604081046-001Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV Phương Nhi Phát số 78/25, đường quốc lộ 56, khu phố Cẩm Tân, Phường Hàng Gòn, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604081046Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Hiệp Hòa Farm Số 291, tổ 7, ấp 9, Xã Sông Ray, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604078854Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ Tabu Food Tuyết Lan Số 87, Tổ 3, Ấp 6, Phường Trảng Bom, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604077755Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Phúc Thanh Đường Chu Văn An, tổ 13, ấp Văn Hải, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604077258-001Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Phúc Thanh Tổ 3, ấp An Lâm, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604077258Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nước Giải Khát Tân Minh Kim Số 1264, quốc lộ 1A, Ấp Quảng Lộc, Phường Trảng Bom, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604076511Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Bột Năng Hưng Phát Số 468, Đường 25, Tổ 22, Ấp Trà Cổ, Xã Bình Minh, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604071577Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30