Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH TMDV Thực Phẩm D&D Việt Nam 286B tỉnh lộ 776, ấp Trung Nghĩa, Phường Xuân Lộc, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604041660Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV Vinatar Expert Nhà số 7, Hẻm 266, Đường Phan Chu Trinh, Tổ 10, Khu phố 3, Phường Trị An, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604041163Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại An Khang Phát 128 Đường 21 tháng 4, Khu phố Cẩm Tân, Phường Hàng Gòn, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604040466Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Ân Phúc Pharma số 193, tổ 4, ấp Vĩnh An 1, Phường Trị An, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604037777Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Thực Phẩm Kiên Nguyệt Phát Số nhà 58, tổ 2, ấp 3, Xã Tân An, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604029007Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Huyền Minh Khang Số 358, Quốc lộ 1A, tổ 4, ấp Quảng Đà, Xã Hưng Thịnh, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604028405Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Mạnh Hùng Eggtech Đường Đông Hòa 7Km, Tổ 41, Ấp Hòa Bình, Xã Hưng Thịnh, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604027698Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Thiên Minh Triệu Số 42/2/1, ấp Tây Minh, Xã Xuân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604027641Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nam Hoàng Tân 45/2/1, khu phố 5B, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604021583-002Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh 2 - Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nam Hoàng Tân 254/8, khu phố 5B, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604021583-001Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30