Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH MTV Thủy Sản Minh Thuận Số 99, Khóm 31, Phường An Xuyên, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001405443Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên Thủy Sản Đồng Tiền Thửa đất số 200 - Tờ bản đồ số 7, ấp Thị Kẹo, Xã Sông Đốc, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001405066Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu DKB Chi nhánh 1 Ấp Lung Xình, Xã Định Thành, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001404471-001Đang hoạt động
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn Quốc Nam Food Số 40/43, Nguyễn Thái Học, Khóm 31, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001404351Tạm ngừng hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV An Bình Hope Số 15, đường Dương Thị Cẩm Vân, Khóm 4, Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001404111Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thuỷ Sản Út Tiên Thửa đất số 54, Tờ bản đồ 32, Ấp 6, Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001403968Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thủy Sản Thành Đạt Cà Mau Thửa đất 232, tờ bản đồ 18, Ấp 3, Xã Tân Lộc, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001403742Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Thuỷ Hải Sản Gia Lạc Số 75, đường Bông Văn Dĩa, khóm 20, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001403608Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thủy Hải Sản Thanh Trúc Thửa 39, tờ bản đồ 44, Ấp 3, Xã Sông Đốc, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001403118Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Minh Phát Seafood Số 27, đường Bà Triệu, khóm 18, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001402932Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30