Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2008
Chi nhánh 4 - Công ty trách nhiệm hữu hạn Giống Thủy Sản Dương Hùng Ấp Bình Hổ A, Xã Vĩnh Phú Tây(Hết hiệu lực), Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 1900346901-004Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Chi nhánh công ty TNHH Nông Sản Ba Hoàng Thửa đất số 49, đường số 1, Phường Long Xuyên, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1801769529-001Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Hai Thành Viên Thiện Tâm Hag Tổ 4, ấp kênh Giữa, Xã Hòa Hưng, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702364761Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên Kim Chi Ag Tổ 2, Ấp An Thới, Xã Bình An, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702361545Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Sản xuất thương mại dịch vụ Tài Phát Kiên Giang 119 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702361513Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Trần 10 Số 44 đường Thiên Hộ Dương, Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702361369Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Lê Nhàn Kiên Hải Tổ 02 Khu phố An Phú, Đặc khu Kiên Hải, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702360502Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Đăng Phát Kiot 58-59 Khu Cảng cá Tắc Cậu, Ấp Minh Phong, Xã Bình An, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702351307Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên Tân Phát Kiên Giang Tổ 2, ấp An Phước, Xã Bình An, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702350494Đang hoạt động
- 2026 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Thủy Sản Kim Nguyệt Tổ 4, Ấp Bãi Bấc,, Đặc khu Kiên Hải, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702347149Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30