Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Thủy Sản Lộc Tài 51H Đường Phước Thắng, Phường Phước Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502552049Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thủy Sản Điền Duyên Tổ 11, ấp An Hải, Xã Phước Hải, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502552031Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn Thủy Sản Hoàng Anh Long Hải Số 977 đường Võ Thị Sáu, Xã Long Hải, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502551278Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Trang Tuyền Seafood G10, Tổ 13, Ấp Phước Tân, Xã Long Hải, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502550838Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Khánh Đăng Food Số 273, đường số 06, tổ 08, Thôn Đức Mỹ, Xã Ngãi Giao, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502550524Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Toàn Trí Số 276B, hẻm 156, đường Điện Biên Phủ, Phường Bà Rịa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502550468Đang hoạt động
-
2025
Doanh nghiệp tư nhân Mười Đen K48, Tổ 3, Ấp Phước Hương, Xã Long Hải, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502550330Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thịnh Tài Phát Số 35/73 đường 3/2, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502536914Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Hải Sản Hưng Phát 63A1 Tiền Cảng, Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502514036Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Ngọc Đại Phát Vũng Tàu Tổ 5, Thôn Chu Hải, Phường Tân Hải, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502513378Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30