Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Dược Phẩm & Thiết Bị Y Tế Eliphar 302/71/26 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319547654Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thực Phẩm Thiên Phú Food 55 Huỳnh Văn Bánh, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319547291Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thực Phẩm VTD 43 Đường 6C, Ấp 2, Khu dân cư An Phú Tây, Xã Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319546509Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Trái Cây Nhập Khẩu Tiểu Cát 43 Ngô Chí Quốc, Phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319545569Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Golden Foods Số 236/20 Đường Hòa Hảo, Phường Vườn Lài, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319544808Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Bánh Mỳ Pháp Việt 54 Đường Nguyễn Xiển – Long Phước, Khu đô thị Vinhomes Grand Park, Phường Long Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319542550Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ phát triển Ngọc Thiên Số 21/15 Đường 7, Khu phố 2, Phường Cát Lái, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319542374Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thực Phẩm Đông Lạnh Hưng Phúc 16, Đường 8, Khu phố 9, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319541370Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Farm Frites International BV Số 71 đường Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319536934Đang hoạt động
- 2026 Tạm ngừng hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Tâm An Khang 48/1 Phạm Văn Xảo, Phường Phú Thọ Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319532753Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30