Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Crystal Agro Global 52/2 Đường Số 16, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319486881Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Growers Agrifood Việt Nam Tầng 14, Tháp 1, Toà nhà Saigon Centre, 65 Lê Lợi, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319486810Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Thực Phẩm Ngọc Việt 280/41 Đường TX25, KP38, Phường Thới An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319486754Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV Dương Phương Anh 31/5 Đường Dương Công Khi, Ấp Thới Tây 1, Xã Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319486507Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM Nhật Minh.Com 1111/4a Tỉnh Lộ 43, Phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319483898Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thực Phẩm Thanh Đào Tầng 7, 60 Nguyễn Văn Thủ, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319483665Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Vân Toàn 81 Phạm Văn Hai, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319482929Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Yến Trương 65/27 Huỳnh Văn Bánh, Phường Cầu Kiệu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319482615Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kinh Doanh dịch vụ Lưu Gia Phát Số 17A, Đường Phan Chu Trinh, Phường Gia Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319482252Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cảng Cá Biển Việt Nam 218/24/9 Nguyễn Duy Cung, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319480135Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH T&T SG Foods 72G/25 Nguyễn Văn yến, Khu phố 42, Phường Phú Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319479690Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Ẩm Thực Trung Dũng 69/16 Ngô Quang Thắm, ấp 17, Xã Hiệp Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319479186Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30