Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và Kinh Doanh Hương Giang 180/27C Lạc Long Quân, Phường Bình Thới, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319038544Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thực Phẩm Long Bảo An 62/67 Lý Chính Thắng, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319037621Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại sản xuất Byny Foods 12/82 Thạnh Lộc 27, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319034878Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ Bích Liên Dương Số 92A Hiệp Thành 05, Phường Tân Thới Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319028698Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM XNK Đức Vinh 56/3D Đường Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319026919Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thực Phẩm Diễm Phương Foods 5/77 Đường TL12 KP17, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319025263Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Bản Việt Khởi Sắc 108 Trần Đình Xu, Phường Cầu Ông Lãnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319024686Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM DV Hạt Ngọc Lành 453/4 Nguyễn Thị Định, Phường Cát Lái, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319022720Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Jenny Fruit 134/8 Lý Chính Thắng, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319021974Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Samadi Số 24/9/7 Đường 23, Khu phố 52, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319021276Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thực Phẩm Ngọc Vượng 78A đường Hiệp Bình, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319016396Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30