Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Vietagri Global Số 25 Mai Thị Lựu, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318265086Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Ifb Vietnam (NTNN) Phòng số 6.7, Tầng 6, Toà nhà Serepok, 56 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318259741Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Danmilko Việt Nam Số 74, đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318234881Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
CôNG TY TRáCH NHIệM HữU HạN VườN HạT (NTNN) 163/11 Vườn Lài, Khu phố 2, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318223142Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Hương Việt Food 100 Đường số 7, Phường Hạnh Thông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318215021Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Thực Phẩm Fafood Số 437 Phan Văn Trị, Phường Hạnh Thông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318213056Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Ẩm Thực Best Bạn 53 - 55 Đặng Như Mai, Phường Cát Lái, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318196523Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thực Phẩm Thức Ăn Nhanh Ba Tam 397 Trường Chinh, Phường Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318194903Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty cổ phần Dược Phẩm Chân Ý Số 19 đường số 11, KDC Cityland Parkhill, Phường Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318191003Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30