Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Chi nhánh 1 công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Và dịch vụ VSBC - Ẩm Thực TK Quán Số 18A, Đường Bời Lời, Khu Phố Ninh Phú, Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901340800-001Đang hoạt động
-
2024
Công ty trách nhiệm hữu hạn Tam Thành Phát Food Số 155/17, ấp Phước Đức A, Phường Gia Lộc, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901344001Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Du Lịch nông nghiệp Xanh Phước Hòa Số 14 hẻm 78 Nguyễn Chí Thanh, khu phố Long Kim, Phường Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901332260Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Panama Coffee Số 224, Tổ 5, Ấp Tân Tiến, Xã Tân Phú, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901369912Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Kashe Ô 1, Ấp Bình Hòa, Xã Phước Chỉ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901372880Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Nông Sản Thanh Ngân Tổ 17, Ấp Tân Tiến, Xã Tân Lập, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901371220Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Trung Kiên Hoài Tổ 21, Ấp Ninh Hưng I, Phường Ninh Thạnh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901367538Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Bánh Tráng Linh Tâm Hẻm 26/26 số 50, tổ 10, khu phố Ninh Hưng 1, Phường Ninh Thạnh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901366936Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Thực Phẩm Trần Gia Tây Ninh 54 Đường chợ Hiệp Trường, Phường Thanh Điền, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901366894Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Y Senl 30 Đường 11, Đường Thuyền, Khu phố Hiệp Thạnh, Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901362219Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kim Anh Food TN Số 43 hẻm 17 Lạc Long Quân, tổ 1, khu phố 11, Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901383000Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30