Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Xuân Vân 15 Đường số 106, Phường Cát Lái, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305003781Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Một thành viên Tư Vấn xây dựng - Thương mại vận tải Phi Long 685/73 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305003125Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Thương mại Vạn Thịnh 44 Tây Sơn, Phường Phú Thọ Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0304890932Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Phan Nam Pharma 87/22 Trần Đình Xu, Phường Cầu Ông Lãnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0304861882Đang hoạt động
- 2007 Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Thành Công 60 Nguyễn Văn Thủ, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0304830972Tạm ngừng hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Trái Cây Rồng Đỏ Việt Nam 54/26/18 Đường Số 21, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0304785896Đang hoạt động
-
2006
Công Ty TNHH Nuôi Trồng Và Chế Biến Thủy Hải Sản Việt Xô 88 Đường D2, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0304750572Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại - Dịch vụ Thiên Bút 34 Đoàn Giỏi, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0304699767Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Anh Minh Quân 91C/12 Ngô Chí Quốc, Khu phố 2, Phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0304665091Đang hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30