Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Ngọc Thanh Vy 5/91 K3 Ô1, Đường Nguyễn Văn Thời, Xã Thủ Thừa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102111053Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Thủy Hải Sản Tân Phúc Lợi 94 Đường Nguyễn Văn Tiến, Tổ 4, Ấp Chợ Trạm, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102110116Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hàng Hóa Phương Duy Quốc lộ 50, Ấp Kim Điền, Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102096662-001Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh công ty cổ phần đầu tư & Phát triển Mdgroup 2 Thửa đất 3604, Tờ bản đồ số 3, ấp 3, Xã Long Cang, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102062328-001Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư Thủy Sản Toto 322/8 ấp Bình Thới 2, Xã Thuận Mỹ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102025358Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Greenext Group - Chi nhánh Long An Đường tỉnh 832, Ấp 5 Nhựt Chánh, Xã Bình Đức, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1101989007-001Đang hoạt động
-
2008
Chi nhánh công ty TNHH Khánh Nguyên 138A, ấp 1, xã Bình Tâm, Phường Tân An, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1100746481-001Đang hoạt động
- 2001 Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh công ty TNHH Thương mại Song An Hà Nam Thửa đất số 239+245+253, Tờ bản đồ số 95, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 0700905389-001Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty cổ phần Agape Group 352 QL1, Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 0319192585-001Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty TNHH Xuất nhập khẩu thương mại Thực Phẩm Thuận Thiên Phát Ấp Gia Thạnh, Xã Tầm Vu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 0319190570-002Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30