Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
1999
Công ty TNHH Thương mại - Đầu tư Minh Hà 46 Hoàng diệu, Phường Sơn Tây, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500352031Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Lam Lương B16 – TT8, Khu đô thị mới Văn Quán – Yên Phúc, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111548585Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại CDG Số 3LK1, Khu đô thị Lideco, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111546997Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Weup Group Tầng 2, Thửa đất 730 tờ bản đồ số 13, Khu đất dịch vụ Thôn L, Xã Hoài Đức, thành phố Hà Nội, Việt Nam 0111546965Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần dịch vụ Cung Cấp Thực Phẩm Và Suất Ăn Việt Nam Số 47 Trần Phú, Xã Thường Tín, thành phố Hà Nội, Việt Nam 0111545802Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Mộc Lan Food Số 3A, hẻm 1/2/3 ngõ 1 phố Huỳnh Tấn Phát, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111545633Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Thực Phẩm Long Hưng Số 8, ngõ 55 phố Vũ Xuân Thiều, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111544767Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tầm Nhìn Mới TNC Số 118 ngõ 51 Đục Khê, Xã Hương Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam 0111542696Đang hoạt động
- 2026 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Minh Trung Investment Xóm Bệ Máy, thôn Địch Trung, Xã Liên Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111538788Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Tou Việt Nam Số 44/332 đường La Phù, thôn Trần Phú, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111536558Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30