Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH DMP Hưng Tú Số nhà 39D ngách 122/115, tổ dân phố số 1, Miêu Nha, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111434877Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Dịch vụ thương mại Khánh An Số 55 Phố Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111431410Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Tâm Cook Hà Nội Số 112 Vũ Trọng Phụng, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111427848Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Thực Phẩm Hồng Hà Số 47 đường Trần Phú, Xã Thường Tín, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111414045Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nông Sản Và Thực Phẩm Tùng Lâm Số 25, Ngách 74, Ngõ 296 Đường Phan Đăng Lưu, Xã Phù Đổng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111413073Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Hải Sản Minh Kiên Số 2, ngách 1, ngõ 282 đường Kim Giang, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111412922Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Thực Phẩm Hà Linh Food Ô đất số 35, Lô 6-3, Khu tái định cư 3,6 ha, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111412908Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Thực Phẩm Số 1 NV 1-8-3 Dự Án Khu Văn Phòng Giao Dịch Nhà ở Chung cư cao tầng, Khu căn hộ khách sạn lưu trú, Khu Biệt thự nhà vườn để bán và cho thuê - Rose Town, Phường Yên Sở, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111412760Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30