Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ GPT Hà Nội Xóm 1, Thôn Hải Bối, Xã Vĩnh Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111296585Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tổng Hợp Phạm Khang Số nhà 41, đội 4, thôn Lê Xá, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111294404Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH DS Holdings Tầng 15 Khối B Tòa nhà Sông Đà, Đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111293577Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thực Phẩm T&T Green Food Xóm Bắc, thôn Đại Từ, Xã Quảng Bị, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111280874Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Kinh Tế nông nghiệp Lê Gia Thôn Tương Trúc, Xã Nam Phù, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111272584Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thực Phẩm Sạch Phong Phát Số nhà 25, Đường 58, Thôn Long Phú, Xã Phú Cát, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111261166Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và đầu tư Lê Khôi Số 1 ngõ 410, Phố Ỷ Lan, Thôn Hoàng Long, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111256494Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Anh Tùng Phát Thửa đất số 233, Tờ bản đồ số 04 Quang Lãm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111256141Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Bonito Việt Nhật Số nhà 15 Lô 01, Tổ 16, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111256053Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Hải Sản Kiên Nga Số nhà 33 ngõ 4 phố Đồng Me, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111254634Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30