Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty cổ phần Liên Kết Viễn Đông Phòng 102, Số 5, ngõ 62 Đặng Văn Ngữ, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105000984Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2010 Tạm ngừng hoạt động
-
2010
Công ty TNHH thương mại Song Châu 44 ngõ 62 phố Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104983509Đang hoạt động
-
2010
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Hiền Điệp Số 6 đường Vườn Cam, làng Phú Đô, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104974984Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công Ty TNHH Kinh Doanh Thương Mại Tổng Hợp Toàn Cầu Tầng 5, số 89B, đường Hồ Đền Lừ, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104971341Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Thiên Phát Số 27/785, đường Trương Định, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104968211Đang hoạt động
-
2010
Công Ty TNHH Điện Hoa Cm Việt Nam Số 14, ngõ 37 Kim Mã Thượng, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104957869Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công ty TNHH Vipharm Số 18, ngách 3 ngõ Trung Tả, phố Khâm Thiên, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104937220Đang hoạt động
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Tiêu Dao Số nhà 47/345, Khương Trung, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104923309Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2010 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30