Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Công ty cổ phần đầu tư An Hòa NV9-21, Khu nhà ở Tổng Cục 5- BCA, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101670226Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Doanh Nghiệp Xã Hội An Nam Phong Số 61, Lô 5, khu Đền Lừ 2, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101665392Tạm ngừng hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Sản xuất Và Kinh Doanh Minh Khánh Số 289, đường Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101660813Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Du Lịch Và thương mại xuất nhập khẩu An Việt Số 105 phố Đông Tác, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101660115Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Và thương mại T.H.T Số nhà 646, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101658395Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Quốc Hưng Số 6, ngách 55, ngõ 470, Đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101651590Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công ty TNHH VBF Nhà số 5, ngõ 513 đường Nguyễn Bình, Cụm dân cư đường 5, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101640888Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và đầu tư Nhất Long Số nhà 23 ngõ 93 Phố Giáp Nhị, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101634436Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần thương mại Polvita Lô B7&B8, Ngách 1, Ngõ 187 đường Nguyễn Tuân, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101628520Đang hoạt động
- 2005 Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Kho Lạnh Alaska Số 01-TT3, biệt thự liền kề Khu VOV, đường Lương Thế Vinh, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101605629Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Nông Lâm Sản, Thực Phẩm Đông Nam Á Số 8, ngõ 197, phố Thúy Lĩnh, Phường Lĩnh Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101603364Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30