Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
1998
Công ty cổ phần Thực Phẩm Miền Bắc Số 14 Mạc Thị Bưởi, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100107099Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Hà Thủy 36A, phố Hoàng Cầu, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100103697Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Bánh Mứt Kẹo Hà Nội Số 54A phố Bà Triệu, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100103601Đang hoạt động
- 1998 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Nông Sản Hưng Vượng 81/1, Quốc lộ 13, ấp Hưng Thuỷ, Xã Lộc Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801354736Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thu Mua Nông Sản Thịnh Phú Đường Quốc lộ 14C, thôn Bù Gia Phúc 2, Xã Phú Nghĩa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801353179Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Nông Sản Thịnh Phú Tổ Dân Phố Cầu Mới, Thôn 2, Xã Nghĩa Trung, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801351830Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Trần Gia BP Số 663, Đường Thống Nhất, Khu phố Phước Sơn, Phường Phước Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801351076Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Trịnh Đào Kim Anh Đội 4 Ấp Phước Tân, Xã Đồng Tâm, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801350763Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Đông Tây Food 93 Km 3, Đường DT 753B , Ấp Đồng Tâm 6, Xã Đồng Tâm, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801349849Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Tám Mít Quốc lộ 14, Km 942, Đội 3, Ấp Đồng Tâm 6, Xã Đồng Tâm, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801349662Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30