Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Phương Duy Uyên số 152 khu 2, ấp Bảo Định, Xã Xuân Định, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam 3604106283Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Diễn Hảo Số nhà 28, Phố 4, ấp Phú Vinh 3, Xã Phú Vinh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604106131Đang hoạt động
- — Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Linh Gia Khang Tổ 3, ấp Phú Yên, Xã Phú Lâm, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604105360Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Thực Phẩm Sạch Long Khánh Số 50, đường Suối Chồn - Bàu Cối, khu phố Bàu Cối, Phường Bảo Vinh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604104906Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ T&T Đồng Nai Số 1606, tỉnh lộ 768, khu phố 6-7, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604104293Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Lộc Khả My Tổ 1, Khu 15, Xã Bình An, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604104254Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Nguyễn Long 79 Tổ 12, Khu Phố Phú Lộc 16, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604104166Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên Tân Phú 9999 Tổ 4, khu phố Phú Lộc 14, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604104053Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thực Phẩm Mai Anh Số 3, Quốc lộ 1A, khu phố 5, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604103878Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nông Sản Hòa Nguyên Tổ 1, khu phố Tân Thủy, Phường Xuân Lập, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604103589Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30