Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH T.A.D Agro Export Số 1, Đường HTH 22, Ấp Hưng Thịnh, Xã Hưng Thịnh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604096645Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tường An Tiến Số 40/3, đường Lê Duẩn, ấp Phước Nguyên, Xã An Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604096532Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thu Mua Chuối Đại Phát Số 17, Đường Lý Thái Tổ, Ấp Vĩnh An 2, Phường Trị An, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604096229Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nông Sản Thực Phẩm Phạm Thị Ngọc Tuyết Số 40, tổ 14, ấp Bình Tân, Xã Xuân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604096116Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Nông Sản Hoa Ban Mai Số 84, khu phố Tân Bửu, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604096067Đang hoạt động
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn Thực Phẩm Humin Việt Nam 63D đường Hồ Núi Le, tổ 9, ấp Bàu Sen, Phường Xuân Lộc, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604095761Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phân Phối Nam Hoàng Số 44/22, tổ 9, khu phố 1, Phường Bình Lộc, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604095225Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV An Minh Hoàng Số 101B/4, đường Nguyễn Văn Tỏ, tổ 4, khu phố Long Điềm, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604094503Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Thanh Như Ý Tổ 1, đường Nguyễn Trung Trực, khu phố Suối Chồn, Phường Bảo Vinh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604094415Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30