Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH XNK Đăng Tín Số 79, đường Thân Nhân Trung, tổ 8, khu phố 4, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604085499Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dinh Dưỡng Hanamilk 286B, tỉnh lộ 776, ấp Trung Nghĩa, Phường Xuân Lộc, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604082152Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH HN Long Châu Số 182 Trần Phú, Khu phố 3, Phường Long Khánh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604076737Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Chăn Nuôi Akt LKV1-34 N1, khu phố Suối Chồn, Phường Bảo Vinh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604076328Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Trí Nguyễn Food 236 đường Đồng Khởi, tổ 47, khu phố 11, Phường Tân Triều, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604076222Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Hung Dao Egg Số 28B, đường Dã Tượng, khu phố 34, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604075268Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Gia Hà Fruit Số nhà 365, tỉnh lộ 765, ấp Đông Minh, Xã Xuân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604074641Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM DV Trọng 666 Số 263, tổ 8, ấp Tân Bình, Xã Cẩm Mỹ, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604074289Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thực Phẩm Tâm An Nhi 104/N, ấp Phúc Nhạc 2, Xã Gia Kiệm, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604073119Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thực Phẩm Hoàng Minh Quân Food Đội 4, ấp Đông Kim, Xã Gia Kiệm, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604072901Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30