Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Tú Khoa Thửa đất số 180, Tờ bản đồ số 10, Tổ 4, Thôn Hà Bình, Xã Thăng An, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001329556Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Hưng Hoàng Thịnh Phát Tổ 1, Thôn Hưng Mỹ, Xã Thăng An, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001329002Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Min'S Authentic Thai Food Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 13, Tổ 2, Thôn Trà Quế, Phường Hội An Tây, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001328908Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Cường Trinh Food Số nhà 16, Đường số 19, Thôn La Huân, Xã Điện Bàn Tây, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001321187Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển ĐBG Thửa đất số 149, Tờ bản đồ số 5, Đường Lạc Long Quân, Khối phố Hà Quảng Đông, Phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001320440Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Minh Tân Dung Kiệt 407 Phan Bội Châu, KP Mỹ Thạch Đông, Phường Bàn Thạch, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001319501Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Thực Phẩm Dana Foods Tổ 5, Thôn Xuân Quý, Phường Bàn Thạch, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001319300Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Thúy Hải Seafood Tổ 2, Thôn Hà Bình, Xã Thăng An, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001319269Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thuỷ Hải Sản S-Arrows Thửa đất số 1556, tờ bản đồ số 22, Tổ 18, Thôn Định Phước, Xã Núi Thành, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001315987Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30