Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu thương mại & Dịch vụ Đại Dương Xanh 30/7 Trần Phú, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400559917Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Một thành viên Phương Gia Tầng 1&2, số 32-34 Nguyễn Tri Phương, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400559321Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Nhật Thư 78 Ngô Văn Sở, Phường Liên Chiểu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400557370Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hai Thuyên 262 Cù Chính Lan, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400555461Đang hoạt động
-
2006
Công Ty TNHH Thương Mại Lộc Nhi K93/10- Hải Phòng, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400554796Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2006 Tạm ngừng hoạt động
- 2006 Tạm ngừng hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Ngọc Trí 127 Nguyễn Giản Thanh, Phường An Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400544011Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tân Nghĩa Lợi 27- Lê Nổ, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400539332Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty TNHH Cà Phê Nguyên Hồng K611/2 Trần Cao Vân, Tổ 1, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400538586Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tổng Hợp Bảo Trung 116 Trần Phú, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400536959Đang hoạt động
-
2006
Doanh nghiệp tư nhân thương mại & Dịch vụ Hương Sung 165 Lê Duẩn, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400535144Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30