Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Định Sáu Số 235 Lý Thường Kiệt, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201135335Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Hàng Tiêu Dùng Minh Anh Số 135/143 Trường Chinh, cụm công nghiệp Đồng Hòa, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201122985Tạm ngừng hoạt động
- 2010 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Lương Thực Thanh Danh Số 161 Đường Cát, chợ Lũng, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201120628Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty trách nhiệm hữu hạn thực phẩm Ngân Anh Số 299 Trần Nguyên Hãn, Tổ 4, Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201119982Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công Ty TNHH Thực Phẩm Mai Trang Thôn Hà Đỗ (tại nhà ông Nguyễn Xuân Thụ), Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201118107Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công Ty TNHH Thực Phẩm Thanh Hương Số 19C/248 Đà Nẵng, Phường Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201116808Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Và dịch vụ vận tải Nam Phương Phòng 302, số 337 đường Đà Nẵng, Phường Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201114494Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại Thanh Mai Số 61/30/275, tổ 52 đường Đông Khê, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201113902Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Bảo Linh Số 38/125A/292 Lạch Tray, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201110073Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Thiên Vạn An Lô 51/622 Khu tái định cư Thành tô, đường Ngô Gia Tự, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201072205Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30