Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2005 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty trách nhiệm hữu hạn Năm Hải Số 22, cụm 2, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200609783Đang hoạt động
- 2004 Đang hoạt động
-
2004
Công Ty TNHH Dinh Dưỡng Thể Thao V.A Thôn Nam Bình (nhà ông Đào Văn Lộc), Phường Hồng An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200605299Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2003
Công ty TNHH Hồng Tươi Số 34 lô 06 khu 97 Bạch Đằng, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200507277Tạm ngừng hoạt động
-
2002
Doanh nghiệp tư nhân Thuỷ Sản Sơn Hải Số 42 Trần Nguyên Hãn, Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200494701Đang hoạt động
-
2002
Công ty Cổ phần Thực phẩm xuất khẩu Huy Quang Số 769 Nguyễn Văn Linh, Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200449272Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2002 Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Thương mại Vân Trang Số 77+79 đường Vĩnh Lưu, Phường Đông Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200445662Tạm ngừng hoạt động
-
2001
Công ty cổ phần Thực Phẩm Công Nghệ Đồng Lợi Lô 5 LK-01, Số 03 đường Lê Lai, Phường Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200443506Đang hoạt động
-
2001
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Sing Số 123 Đinh Tiên Hoàng, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200441770Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2001
Công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Trường Cụm công nghiệp Vĩnh Niệm, Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200421340Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30