Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thủy Sản Tấn Lộc (Tỷ) Số 68A, Ấp Long An, Xã Tân Long, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200832400Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Thương mại Thủy Sản Bạch Liên Ấp Hòa Thượng, Xã Ngọc Tố, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200831936Đang hoạt động
-
2026
Doanh nghiệp tư nhân Thuỷ Sản Phương Cảnh Khu Cảng Cá, Ấp Cảng, Xã Trần Đề, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200831862Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cần Thơ Fruit Số nhà 846, đường Huyện Lộ 3, ấp Xóm Đồng 1, Xã Thới An Hội, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200831781Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Bách Hoá Tổng Hợp Tuyết Linh 237 Quốc Lộ 1, Ấp An Trạch, Xã An Ninh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200831710Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Khôi Kim Ngân Thửa 66, tờ bản đồ số 12, Ấp Năm Căn, Xã Lai Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200831044Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Thiên Hân 68 Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 28, ấp Lai Hoà, Xã Lai Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200830668Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Vietlien Ấp Thạnh An 4, Xã Thạnh Thới An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200830587Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Quốc Tế Kim Vy Việt Nam 80 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200830523Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Hàng Hoá Tiêu Dùng Khánh Hưng Đường 30/4, Xã Phú Lộc, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200830178Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30