Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Bách Hóa Gia Minh Số 473 Mạc Đĩnh Chi, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200819142Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH SHT Thăng Tiến Thửa đất số 301, tờ bản đồ số 28, ấp Huỳnh Kỳ, Xã Vĩnh Hải, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200818981Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Thái Kim Chi Số 42 Đồng Khởi, Khóm 1, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200818935Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thực Phẩm Đông Lạnh Trung Hiếu Số 8A, Nguyễn Du, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200818822Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Sơn Quốc Tuấn Số 11 ấp Phước An, Xã Thuận Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200818734Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thủy Hải Sản Lâm Huỳnh thửa đất 383, tờ bản đồ 29, ấp Giồng Chùa, Xã Trần Đề, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200818702Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Thực Phẩm Khánh Duy 43 Lê Duẩn, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200809169Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Sotra Agrico Số 1131A Trần Hưng Đạo, Khóm 1, Phường Mỹ Xuyên, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200808380Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Thủy Sản An Khang Số 40 Võ Thị Sáu, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200807549Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu thương mại dịch vụ sản xuất Ngân Phúc Số 153, Ấp 2, Xã Tân Thạnh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200805125Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TM DV Huỳnh Mai 1059 Võ Văn Kiệt, Khóm 3, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200799295Đang hoạt động
-
2015
Doanh nghiệp tư nhân Liêm Lanh Thửa đất số 10, Tờ bản đồ số 4, ấp Cảng, Xã Trần Đề, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200704310Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30