Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2007 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công ty TNHH Khánh Sủng 67 Quốc lộ 1A, ấp Tâm Phước, Phường Mỹ Xuyên, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200271829Đang hoạt động
- 2007 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công ty TNHH Chế Biến Thực Phẩm Bánh Pía Lạp Xưởng Tân Huê Viên Số 153 Quốc lộ 1A, Ấp Phụng Hiệp, Xã An Ninh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200270663Đang hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
- 2006 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Trúc Như Số 911/179A Quốc lộ 1, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200264684Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Lập Hưng Ii 110 Lý Thường Kiệt, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200263578Đang hoạt động
-
2005
Công Ty TNHH Thực Phẩm Rau Quả Sóc Trăng 518 Quốc Lộ 1, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200259067Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Doanh Nghiệp Tư Nhân Liêu Nguyên Hồng Ấp Khu I, Xã Thạnh Phú(Hết hiệu lực), TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200247551Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công ty trách nhiệm hữu hạn Chế Biến Hải sản xuất Khẩu Khánh Hoàng Ấp Cảng, Xã Trần Đề, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200245191Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Thương mại Khánh Thuận Hưng 473 Mạc Đĩnh Chi, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200232192Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30