Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV Vạn Hưng Số nhà 298, Kv Tân Phước 1, Phường Thuận Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801804854Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV TM DV Thị Ngô Số 11, KV Bình Thường B, Phường Long Tuyền, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801804614Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Trà Thảo Mộc Ngọc Giàu Số nhà 593 QL 91 Khu Vực Tân Lợi 1, Phường Thới Long, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801802367Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Mộc Nhiên Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 34, ấp Qui Lân 7, Xã Thạnh Quới, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801802173Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Ngọc Uyên Baby Số 149-150 Ấp Trường Ninh 1, Xã Trường Xuân, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801801155Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nông Sản Tân Tiến Thành Thửa đất số 508, Tờ bản đồ số 38, Ấp Thới Phong A, Xã Thới Lai, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801799795Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Tiến Triển 473, khu vưc Lân Thạnh 1, Phường Thuận Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801798375Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV Barista Cần Thơ L33, đường số 9, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801797452Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV Tiểu Long Số A1 - A2 đường số 6, KDC Công an, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801796836Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Năm Thảo Lô số 28-29-82-83-84, Nhà Lồng 1, TTTM Cái Khế, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801796258Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30