Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công Ty Cổ Phần Ngô Phú Quý Nhà bà Nguyễn Thị Linh, tiểu khu 2, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801781221Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty TNHH Một thành viên Long Anh - Hải Thượng Nhà Ông Hoàng Đình Tuấn, Tổ dân phố Bắc Hải, Phường Nghi Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801760038Đang hoạt động
-
2011
Công Ty TNHH Khương Anh Số 4 Khu Tái định cư Đông Bắc Ga, đường Dương Đình Nghệ, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801742529Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Lam Kinh Lô số 17, Khu TM 1, Khu Công nghiệp Đình Hương - Tây Bắc Ga giai đoạn 2, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801741613Đang hoạt động
- 2011 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty TNHH Thương mại Phương Nhật SN 80D, đường Huỳnh Thúc Kháng, khu phố 12, Phường Quang Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801702565Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Thương mại Linh Thu Hương SN 356 Trần Phú, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801699545Đang hoạt động
- 2011 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công Ty Cổ Phần Phát Triển Thương Mại Bắc Việt Số 209 B Đội Cung, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801602994Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại Phúc An Lô số 9, khu Công nghiệp Đình Hương, Tây Bắc Ga, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801597663Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Thu Thắng Số nhà 19 đường Quang Trung, tiểu khu 6, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801597511Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty TNHH sản xuất, thương mại và xây dựng Đức Tiến Thịnh SN 783, đường Lam Sơn, tiểu khu Nam Tiến (Thị trấn Nông Cống, Xã Nông Cống, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801595810Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30