Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
—
Công ty TNHH TH Family Care Số nhà 691, đường Long Hưng, tổ 7, Phường Trà Lý, Hưng Yên, Việt Nam. 1001329649Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Mộc Nương Nutrition Số nhà 151, đường Hai Bà Trưng, Tổ 3, Phường Thái Bình, Hưng Yên, Việt Nam. 1001327546Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và Chế Biến An Việt 226 Lê Quý Đôn, Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên, Việt Nam. 1001327200Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Đam Hường Số nhà 06, Khu tái định cư Vũ Phúc, Phường Vũ Phúc, Hưng Yên, Việt Nam. 1001326863Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM Và DV Hoàng Hiền Phát 86 Số nhà 39, Đường 58, Khu đô thị Trần Lãm, Phường Trần Lãm, Hưng Yên, Việt Nam. 1001326736Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Biển Xanh Thái Bình Nhà ông Tuấn, thôn Minh Quàn, Xã Vũ Thư, Hưng Yên, Việt Nam. 1001324658Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Bánh Kẹo Thuận Tiến Nhà ông bà Lâm Mến, Khu tái định cư Thôn Thượng Xuân, Xã Tân Thuận, Hưng Yên, Việt Nam. 1001324601Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Và sản xuất Chạm Việt Số nhà 14, phố Trần Hưng Đạo, Phường Thái Bình, Hưng Yên, Việt Nam. 1001321978Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thực Phẩm Sạch Trung Thường Nhà ông Đỗ Văn Thường, Thôn Thanh Hương 1, Xã Vạn Xuân, Hưng Yên, Việt Nam. 1001321368Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Global Foods Số 154 đường Tây Sơn, thôn Đông Sơn, Xã Tiền Hải, Hưng Yên, Việt Nam. 1001321209Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30