Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Và xây dựng Yên Ninh Thôn Khánh Hội, Xã Ninh Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500250580Đang hoạt động
- 2005 Đang hoạt động
-
2004
Công ty TNHH Dược Phẩm - Thương mại Thy Thy Thôn Long Bình, Xã Phước Dinh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500240279Đang hoạt động
-
2005
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Và dịch vụ Phượng Định Số 22 Trần Bình Trọng, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500235938Đang hoạt động
-
2005
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Và dịch vụ Trúc Nguyên Số 171 Trần Phú, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500222022Đang hoạt động
-
2002
Doanh nghiệp tư nhân Chế Biến Kinh Doanh Thuỷ Sản Kim Anh Thôn Lạc Sơn 1, Xã Cà Ná, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500221798Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH DV, SX & TM Yến Sào KH Nest 79 Thôn Phước Tuy 2, Xã Diên Thọ, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202061901Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Thùy An Food NT TDP Thái Thông 2, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202061468Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Thương mại Hưng An Khang 23/5 Trần Nhật Duật, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202061429Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Bảo Nam F&B 62 Phó Đức Chính, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202061267Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Vũ Anh 49 Lê Quý Đôn, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202060739Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30