Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2023 Tạm ngừng hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH TM XNK VT Birdnest 156/28 Cầu Dứa - Phú Nông, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201974271Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại Sài Gòn Khánh Hòa 56 trịnh phong, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201973983Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hyt Tổ 4, thôn Phú Trung, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201963992Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Nha Trang Hello 5/24 Hương lộ Ngọc Sơn, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201961610Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TMDV & Phát triển Nhật Anh 94 Đường 16/7, TDP 18, Phường Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201960568Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Yến Sào An Thịnh Nhân Khánh Hòa TDP Nghĩa Lộc, Phường Bắc Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201960543Đang hoạt động
-
2022
Công Ty TNHH Thương Mại Nhật Tuyên Số 11 Quốc lộ 1A, thôn Thủy Xương, Xã Suối Hiệp, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201951997Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Yến Sào Khánh Hòa Khả Yến 179 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201951355Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Thành Thành Công Miền Trung Số 69 Đường 23/10, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201950457Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Yến Hoàng Vương Khánh Hòa 68A Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201950400Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30