Doanh nghiệp ngành Bán buôn tổng hợp
Mã ngành 4690 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.901 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Và sản xuất Ngọc Thịnh Số 196 ngõ Xã Đàn II, phố Nguyễn Lương Bằng, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102055590Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại Quốc Dương Số 842, đường La Thành, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102027547Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Trường An Số 8 Ngách 15/66 Phố Đàm Quang Trung, Tổ 26, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101989446Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Cica Việt Nam Số 627 Nguyễn Tam Trinh, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101988442Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần thương mại Hà Thành Số 15, Ngõ 18 Đê Trần Khát Chân, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101952982Tạm ngừng hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Đầu tư Kinh Doanh thương mại Và dịch vụ Hoàng Lâm Số 41, Ngõ 122/41 Đường Láng, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101941878Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Thương mại Và đầu tư Công Nghệ Anh Đức Số 3, ngõ 94, phố Thái Hà, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101895910Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công ty TNHH Thương mại Quốc Cường Số 115A, A10 - A11 tập thể Nghĩa Tân, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101847586Tạm ngừng hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Hoàng Cường Số 7 ngách 102/32, Phố Hoàng Đạo Thành, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101838140Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần đầu tư Và sản xuất Hoky Nhà 11, ngách 24/85 Xuân Thủy, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101800267Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Thiết Bị Y Tế Olympus Việt Nam Phòng 305-307, tầng 3, V Tower, 649 Kim Mã, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101794743Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Tập Đoàn Nhựa Bình Thuận Số 121 - 123 Đường Lâm Hạ, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101775116Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn tổng hợp làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.193
- 2 Thành phố Hà Nội 2.614
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 881
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 551
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 388
- 6 Tỉnh Lạng Sơn 347
- 7 Thành phố Hải Phòng 261
- 8 Tỉnh Đồng Nai 260
- 9 Tỉnh Hưng Yên 247
- 10 Tỉnh Ninh Bình 217
- 11 Thành phố Cần Thơ 198
- 12 Tỉnh Phú Thọ 189
- 13 Thành phố Đà Nẵng 187
- 14 Tỉnh Quảng Trị 152
- 15 Tỉnh Nghệ An 144
- 16 Tỉnh Lào Cai 135
- 17 Tỉnh An Giang 132
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 101
- 19 Tỉnh Tây Ninh 89
- 20 Tỉnh Gia Lai 79
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 78
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 75
- 23 Tỉnh Đắk Lắk 64
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 54
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 50
- 26 Tỉnh Quảng Ngãi 44
- 27 Tỉnh Cà Mau 41
- 28 Thành phố Huế 32
- 29 Tỉnh Cao Bằng 30
- 30 Tỉnh Sơn La 21
- 31 Tỉnh Đồng Tháp 18
- 32 Tỉnh Vĩnh Long 17
- 33 Tỉnh Điện Biên 6
- 34 Tỉnh Lai Châu 6