Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Công ty cổ phần vận tải xây dựng Và thương mại Xuân Mai Đường Cầu Quan, Phường Tùng Thiện, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500467297Đang hoạt động
- 2005 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty TNHH thương mại Đức Quân Số 68 km 19 , quốc lộ 32 , thôn Thượng Thuỵ , xã Đức Thượng ,, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500464289Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2005 Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH thương mại dịch vụ Đức Phúc Xóm 1 xã Sơn Đồng ,, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500463736Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty TNHH Phương Hoa số 7B La Thành , xã Viên Sơn ,, Phường Sơn Tây, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500462965Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2005 Đang hoạt động
- 2004 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2003
Công ty TNHH Thương mại vận tải Du Lịch Nhật Thảo Thôn Lam Sơn, Xã Phú Xuyên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500432576Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Thương mại Đức Hiền Cụm công nghiệp Lai Xá, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500427167Đang hoạt động
-
2002
Doanh nghiệp tư nhân Tây Đô (Số Cũ 0301000127 Do Phòng Đăng Ký Kinh Doanh - Sở Kế Hoạch Và đầu tư Tỉnh Hà Tây Cấp Ngày 12/06/2002) Thôn Phú Vinh, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500422786Đang hoạt động
- 2002 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33