Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Atp Moto Số 35, ngõ 2 đường Tân Triều, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111531888Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Viincollaborations CH số 10, T19, Tháp G tòa C2-D'.Capitale KĐT Đông Nam, đường Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111530299Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại Mạnh Yến Số 168 Đường 8/3, Xã Tây Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111518968Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Ottohome Việt Nam Tầng 16 Tòa Lancaster Luminaire, số 1152 đường Láng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111472456Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển xây dựng Và thương mại Hoàn Thiện Số 76, hẻm 105/2/37 đường Xuân La, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111465096Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xuất nhập khẩu thương mại An Phú Số nhà 41, Khu B Tập thể 664 Thôn 4 Vĩnh Quỳnh, Xã Thanh Trì, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111451978Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM Và DV Cát Tường Số 186, Phố Đức Giang, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111451255Đang hoạt động
- — Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH 2TV Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Phúc Sinh Số 52 ngõ 42 Dương Văn Bé, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111443938Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Ngà Chinh Số 88 Đường Đa Khoa, Xã Tây Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111443215Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33