Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2008
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư thương mại Thiên Hà Số 7, hẻm 58/63/10 Đường Nguyễn Khánh Toàn, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102647861Đang hoạt động
-
2008
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Và Thương Mại Trạng Nguyên Xóm 3, Thôn Lai Xá, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102626131Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Công ty TNHH Một thành viên Phú Hoa Sơn Số 453, phố Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102624920Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần W.A.L.L Việt Nam Tầng 2, tòa B, Khu dự án nhà ở CBNV VPTW Đảng và báo Nhân dân, KĐT mới Xuân Phương, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102624462Đang hoạt động
- 2008 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2008 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2008 Tạm ngừng hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Vật Tư kỹ thuật Và Thiết Bị công nghiệp Việt Hà Số nhà 74 B2 khu TT Mai Động, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102610621Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Đông Hưng OV14.13 khu chức năng đô thị Xuân Phương, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102597018Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Khôi Nguyên Số 111, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102596381Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Tư Vấn, Phát triển Công Nghệ Và thương mại dịch vụ Tổng Hợp Số 05, ngõ 97 Văn Cao, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102569042Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Thương mại Việt Nam - Thái Bình Dương Số 11 Phố Thanh Bảo, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102560353Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33