Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty TNHH Một thành viên Thiết Bị Điện Và Chiếu Sáng Hải Quỳnh Hưng Tổ 16 ngõ 296/61 số 23 đường Lĩnh Nam, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102306773Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Thép Mỹ Đình Số 32 Ngách 23 Ngõ 58 phố Trần Bình, Tổ 24, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102306163Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Một thành viên Cơ Khí Chính Xác HLD Tổ 7, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102303892Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Kinh Doanh Tổng Hợp Hoàng Dũng Số A2, BT5, đường Lưu Hữu Phước, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102290883Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Thành Tín Thủ Đô Tầng 3, số 1 phố Lương Yên, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102288154Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại A.T.D 301 B - nhà A1, ngõ 45 Chùa Bộc, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102285058Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Sắt Việt Số nhà 8E, đường Điện Biên Phủ, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102283702Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Xây Lắp Và thương mại Phạm Gia Phát Số nhà 275 phố Yên Hoà, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102278276Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Cơ Khí Và Thiết Bị Áp Lực-Vvmi Số nhà 506, đường Hà Huy Tập, Xã Phù Đổng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102274810Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Thép Và Vật Tư Thuận Phát 84 đường Đê La Thành, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102269585Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công ty TNHH Nội Thất Và xây dựng Phú Hà 111 - C3 đường Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102267482Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Thương mại & Xây dựng Tiến Anh Km 14+500 Quốc lộ 1A, Xã Ngọc Hồi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102266915Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33