Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 1996 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 1998 Đang hoạt động
-
1998
Công ty TNHH Thương mại Mỹ Việt Số 46, phố Bích Câu, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100236062Đang hoạt động
- 1998 Đang hoạt động
-
1993
Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Thương Mại Vũ Phúc Số 104, ngõ 165, đường Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100232269Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
1998
Công ty cổ phần Vật Liệu xây dựng Hà Nội Tầng 7, tòa nhà 389 Đê La Thành, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100106916Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Vicem thương mại Xi Măng Số 348, đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100105694Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH ĐT & PT Nam Tây Sơn 25/2 Khu Phố Long Điềm, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 6001712716Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Vạn Thành Công BP Đường Tô Hiệu, Tổ 2, Khu phố Tân Trà 1, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801349486Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Hạ Tầng thương mại xây dựng Tây Bắc VN Số 69, đường Nguyễn Tất Thành, khu phố Ninh Thái, Phường Lộc Ninh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801333408Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Hùng Hưng Thịnh Đường Nguyễn Văn Linh, khu phố 1, Phường Minh Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801322678Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Khang Lộc Tấn Đường Đa Minh Nguyên, Khu phố Long Điền 1, Phường Phước Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801321995Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33