Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2010 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2010 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2010 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công Ty TNHH Một Thành Viên Gia Huy Số 149 đường Trần Nguyên Hãn, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400527242Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2010 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Cường Sáu Xóm Lục Liễu, Xã Phúc Hòa, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400525319Đang hoạt động
- 2010 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2011 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công ty CP Khánh Chiên Số nhà 706, Đường Hoàng Hoa Thám, Tổ dân phố Tăng Quang, Phường Việt Yên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400524146Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH một thành viên Anh Thư thôn Chính Ngoài, Quang Tiến, Xã Quang Trung, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400524121Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công ty TNHH vật tư và cơ khí Phân đạm lô 4/7 cụm công nghiệp Thọ Xương, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400523544Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công ty TNHH một thành viên xây dựng và thương mại Hùng Cường Thôn ổ Chương, Xã Lạng Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400522558Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33