Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2009 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
1998
Công ty TNHH Kinh Doanh Vật Liệu xây dựng Nam Thắng Số 146 Nguyễn trãi, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400103701Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Bính Mai Tổ dân phố Cửu Yên, Phường Song Liễu, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301394369Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thăng Tiến Group Đường Cao Lỗ Vương, Khu đô thị Phú Ninh, Xã Gia Bình, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301394136Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Gia Bảo HT Khu Xóm Gia Sen, Thôn Tử Nê, Xã Phật Tích, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301363096Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Hto Bắc Ninh Khu đô thị Phú Điền - Hương Mạc, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301362984Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Môi Trường Lộc Thảo Nguyên Xóm 5, Thôn Rền, Xã Phật Tích, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301362631Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Vật Liệu xây dựng Đức Anh Thôn Quế Ổ, Xã Chi Lăng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301354990Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Luan Bich Số nhà 32, phố Trần Nguyên Hãn, Khu 2, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301348108Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Công Nghệ Rongliet (Việt Nam) Phòng 447 và phòng 448, Tầng 4, Khu Thương mại Tổng Hợp Đại Quang Minh, Số 22, Đường Lý Thái Tổ, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301346816Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33